Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.320.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.490.000 | 1.230.000 | 860.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.490.000 | 1.230.000 | 860.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 | |
Bảng giá đất đường Phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 850.000 đến 17.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.320.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.490.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 860.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.490.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 860.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.720.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.040.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.020.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.040.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.020.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.