Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 266.000 đến 3.766.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.766.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.883.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.506.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.205.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.766.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.883.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.506.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.205.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.772.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 887.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.772.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 887.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.506.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 753.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 602.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 482.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.506.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 753.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 602.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 482.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.506.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 753.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 602.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 482.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.506.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 753.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 602.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 482.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 362.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 362.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 362.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 362.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 555.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 355.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.109.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 555.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 355.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 832.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 416.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 333.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 266.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 832.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 416.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 333.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 266.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.