Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7), Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7), Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7), Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | |
Bảng giá đất đường ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7), Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 864.000 đến 11.300.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.616.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.616.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.912.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.912.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.152.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.088.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.088.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.