Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH, Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH, Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH, Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.247.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.247.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.798.000 | 899.000 | 719.000 | 575.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
899.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
719.000 | 360.000 | 288.000 | 230.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
674.000 | 337.000 | 270.000 | 216.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
539.000 | 270.000 | 216.000 | 172.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
539.000 | 270.000 | 216.000 | 172.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH, Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 172.000 đến 2.247.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.247.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.124.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 899.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 719.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.247.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.124.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 899.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 719.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.798.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 899.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 719.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 575.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 899.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 899.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 719.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 674.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 337.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 270.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 674.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 337.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 270.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 539.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 539.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.