Bảng giá đất đường ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000 1.270.000 1.016.000 813.000

Bảng giá đất đường ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 813.000 đến 6.350.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.175.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.032.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.270.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.016.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 813.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.