Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.155.000 | 924.000 | 739.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.733.000 | 867.000 | 693.000 | 555.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 555.000 đến 5.776.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.776.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.888.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.848.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.155.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 739.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.733.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 867.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 693.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 555.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.