Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ), Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ), Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ), Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.357.000 | 2.679.000 | 2.143.000 | 1.714.000 | |
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | |
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.607.000 | 804.000 | 643.000 | 514.000 | |
Bảng giá đất đường ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ), Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 514.000 đến 5.357.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.357.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.679.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.143.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.714.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.143.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.072.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 857.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 686.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.607.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 804.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 643.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 514.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.