Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000

Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 672.000 đến 6.200.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.984.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.984.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.696.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.