Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường THUẬN GIAO 15, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 15, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường THUẬN GIAO 15, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 15, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.328.000 đến 17.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.328.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.328.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.