Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
Bảng giá đất đường KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 992.000 đến 7.800.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.496.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.496.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.