Bảng giá đất đường NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1), Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1), Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1), Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1), Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.100.000 13.550.000 10.840.000 8.672.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000

Bảng giá đất đường NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1), Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 4.352.000 đến 30.800.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.856.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.672.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.920.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.216.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.928.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.928.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.352.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.