Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7), Phường Cầu Kiệu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7), Phường Cầu Kiệu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7), Phường Cầu Kiệu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
194.400.000 | 97.200.000 | 77.760.000 | 62.208.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
187.900.000 | 93.950.000 | 75.160.000 | 60.128.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
177.600.000 | 88.800.000 | 71.040.000 | 56.832.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.500.000 | 65.750.000 | 52.600.000 | 42.080.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.300.000 | 62.150.000 | 49.720.000 | 39.776.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
112.700.000 | 56.350.000 | 45.080.000 | 36.064.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.600.000 | 53.300.000 | 42.640.000 | 34.112.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7), Phường Cầu Kiệu, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 34.112.000 đến 194.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 194.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 97.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 77.760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 62.208.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 187.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 93.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 75.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.128.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 177.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 88.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 71.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.832.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 136.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 68.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 54.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 43.552.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 131.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 65.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 52.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 42.080.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 124.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 62.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 49.720.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 39.776.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 116.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 58.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 46.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.312.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 56.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 45.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 36.064.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 106.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 53.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 42.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.112.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.