Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256B | Đoạn 5, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh 256B | Đoạn 5, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256B | Đoạn 5, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh 256B | Đoạn 5, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 48.000 29.000 17.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.000 29.000 17.000 10.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.000 29.000 17.000 10.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.000 29.000 17.000 10.000

Bảng giá đất đường Đường tỉnh 256B | Đoạn 5, Xã Xuân Dương, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 10.000 đến 80.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.