Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1, Xã Trại Cau, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1, Xã Trại Cau, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1, Xã Trại Cau, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | |
|
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
|
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | |
Bảng giá đất đường Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1, Xã Trại Cau, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 348.000 đến 2.300.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.380.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 828.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 497.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 966.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.