Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
Bảng giá đất đường Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Thượng Minh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 32.000 đến 150.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 90.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 54.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 90.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 54.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 90.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 54.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.