Bảng giá đất đường Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000

Bảng giá đất đường Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 51.000 đến 390.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 390.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 84.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 84.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 84.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 84.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.