Bảng giá đất đường Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000

Bảng giá đất đường Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 34.000 đến 156.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 156.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 94.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 56.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 156.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 94.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 56.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 156.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 94.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 56.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.