Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 242.000 đến 1.600.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 672.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.