Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3, Xã Hợp Thành, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3, Xã Hợp Thành, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3, Xã Hợp Thành, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3
Km4 → Km7 + 300
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.000 | |
|
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3
Km4 → Km7 + 300
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | |
|
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3
Km4 → Km7 + 300
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | |
|
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3
Km4 → Km7 + 300
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | |
|
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3
Km4 → Km7 + 300
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | |
Bảng giá đất đường Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3, Xã Hợp Thành, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 251.000 đến 1.650.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 990.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 594.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 356.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 251.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 251.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 251.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 696.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 251.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.