Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường 257B | Đoạn 8, Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường 257B | Đoạn 8, Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường 257B | Đoạn 8, Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 222.000 | 133.000 | 80.000 | |
|
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 | |
|
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
222.000 | 133.000 | 80.000 | 48.000 | |
Bảng giá đất đường Tuyến đường 257B | Đoạn 8, Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 48.000 đến 370.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 222.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 133.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 222.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 133.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 80.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 222.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 133.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 80.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.