Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7, Xã Định Hóa, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7, Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7, Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7, Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000

Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7, Xã Định Hóa, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 136.000 đến 11.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.376.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 605.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 672.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 540.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 194.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 227.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 227.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.