Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 20 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5, Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5, Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5, Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5, Xã Định Hóa, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 227.000 đến 7.700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 907.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 907.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 907.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 583.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.134.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 630.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 630.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.