Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 32 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 220 → Km 0 + 600
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | |
Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 281.000 đến 7.700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.663.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.164.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.260.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 756.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.260.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 756.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.620.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 583.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 832.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 499.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 475.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.134.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 468.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 281.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.