Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1, Xã Định Hóa, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 37 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1, Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1, Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1, Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000

Bảng giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1, Xã Định Hóa, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 119.000 đến 8.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.836.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.836.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.836.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.285.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.480.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.088.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.253.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.060.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.462.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 877.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.060.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.462.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 877.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.080.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.109.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 665.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 832.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 499.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 655.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 393.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 655.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 393.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 655.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 393.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 630.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 378.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 630.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 378.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 330.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 330.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 119.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.