Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 3B | Đoạn 9, Xã Cường Lợi, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 3B | Đoạn 9, Xã Cường Lợi, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 3B | Đoạn 9, Xã Cường Lợi, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 | |
|
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 | |
|
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 3B | Đoạn 9, Xã Cường Lợi, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 14.000 đến 110.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 66.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 40.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 24.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 66.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 40.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 66.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 40.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.