Bảng giá đất đường Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng
Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 510.000 306.000 184.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng
Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 510.000 306.000 184.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng
Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 306.000 184.000 110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng
Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 306.000 184.000 110.000
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng
Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 306.000 184.000 110.000

Bảng giá đất đường Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 110.000 đến 850.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 510.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 510.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.