Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường 258B | Đoạn 4, Xã Cao Minh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường 258B | Đoạn 4, Xã Cao Minh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường 258B | Đoạn 4, Xã Cao Minh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 | |
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | |
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | |
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | |
Bảng giá đất đường Tuyến đường 258B | Đoạn 4, Xã Cao Minh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 22.000 đến 170.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 102.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 61.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 61.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 37.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 61.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 37.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 61.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 37.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.