Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | |
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000.000 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | |
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | |
|
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Đảo tròn Trung tâm → Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.000.000 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.072.000 đến 60.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.960.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.960.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.072.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.072.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.