Bảng giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.340.000 6.804.000 4.082.000 2.449.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000

Bảng giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 972.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.240.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.340.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.804.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.082.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.449.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.340.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.804.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.082.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.449.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.780.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.268.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.780.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.268.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.780.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.268.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.646.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.588.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.646.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.588.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.646.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.588.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.380.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.628.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.577.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.066.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.104.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.620.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 972.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.620.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 972.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.