Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | |
Bảng giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Bá Xuyên, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 575.000 đến 16.900.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.140.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.084.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.650.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.030.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.251.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.030.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.418.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.251.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.830.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.098.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.259.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.555.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.830.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.098.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.259.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.555.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.830.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.098.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.259.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.555.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.944.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.512.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.404.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.404.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.268.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.361.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.268.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.361.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.638.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 983.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.638.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 983.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.638.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 983.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.368.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 821.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.596.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 958.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 575.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.596.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 958.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 575.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.