Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 32.000 đến 550.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 385.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 220.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 385.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 220.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 368.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 257.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 147.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 36.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 368.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 257.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 147.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 36.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.