Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | ||
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.254.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | ||
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | ||
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.003.000 | 701.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
897.000 | 628.000 | 358.000 | 89.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
877.000 | 613.000 | 350.000 | 87.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
785.000 | 549.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | |
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây), Xã Thạnh Phước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 46.000 đến 1.520.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.064.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 608.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 152.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.064.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 608.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 152.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.254.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 877.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 501.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 125.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.216.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 851.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.216.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 851.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 486.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.122.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 785.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 448.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 112.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.122.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 785.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 448.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 112.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.064.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 744.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 425.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.064.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 744.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 425.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.064.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 744.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 425.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.003.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 701.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 897.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 628.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 358.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 89.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 877.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 613.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 87.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 785.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 549.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 313.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 78.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 312.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 78.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 382.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 218.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 382.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 218.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 462.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 184.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 46.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.