Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 22 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư Kênh Hiệp Thành, Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư Kênh Hiệp Thành, Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư Kênh Hiệp Thành, Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | |
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | |
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | |
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 157.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.256.000 | 879.000 | 502.000 | 125.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | |
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | |
Bảng giá đất đường Khu dân cư Kênh Hiệp Thành, Xã Tân Thanh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 71.000 đến 7.150.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.005.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 715.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.004.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 572.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.004.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 572.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.005.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.503.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.002.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 500.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.570.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.099.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 628.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 157.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 994.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 568.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.323.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 529.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.323.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 529.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.256.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 879.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 502.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 125.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.204.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 481.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.204.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 481.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.099.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 769.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 439.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 109.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 408.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 994.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 695.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 397.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 816.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 571.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 326.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 816.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 571.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 326.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 714.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 285.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 714.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 285.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.