Bảng giá đất đường Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi), Xã Tân Thanh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi), Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi), Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi), Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000 3.304.000 1.888.000 472.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.776.000 2.643.000 1.510.000 377.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000 2.312.000 1.321.000 330.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.144.000 1.500.000 857.000 214.000

Bảng giá đất đường Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi), Xã Tân Thanh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 214.000 đến 4.720.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.304.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.888.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 472.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.776.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.643.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.510.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 377.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.312.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.321.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.876.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.072.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.144.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 857.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 214.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.