Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C), Xã Tân Phú, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C), Xã Tân Phú, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C), Xã Tân Phú, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
691.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | |
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C), Xã Tân Phú, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 48.000 đến 691.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 691.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 483.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 276.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 691.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 483.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 276.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 552.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 220.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 552.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 220.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 483.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 338.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 193.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 483.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 338.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 193.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.