Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải, Xã Tân Long, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải, Xã Tân Long, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải, Xã Tân Long, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường tỉnh 818
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.170.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Các đường nội bộ còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường tỉnh 818
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.219.000 | 1.553.000 | 887.000 | 221.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
Các đường nội bộ còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
Bảng giá đất đường Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải, Xã Tân Long, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 184.000 đến 3.430.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.401.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.219.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.268.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 317.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.744.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.097.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 274.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.401.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.219.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.553.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 887.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 221.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.