Bảng giá đất đường Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.180.000 5.726.000 3.272.000 818.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.180.000 5.726.000 3.272.000 818.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.544.000 4.580.000 2.617.000 654.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.726.000 4.008.000 2.290.000 572.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.130.000 3.591.000 2.052.000 513.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 3.234.000 1.848.000 462.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.104.000 2.872.000 1.641.000 410.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.591.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.234.000 2.263.000 1.293.000 323.000

Bảng giá đất đường Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 323.000 đến 8.180.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.180.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.726.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.272.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 818.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.180.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.726.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.272.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 818.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.544.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.580.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.617.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 654.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.726.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.008.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.290.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 572.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.591.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.052.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 513.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.848.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 462.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.848.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 462.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.104.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.872.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.641.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 410.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.696.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.587.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.478.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 369.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.591.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.513.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.436.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 359.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.234.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.263.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.293.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 323.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.