Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp), Xã Tân Hội, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp), Xã Tân Hội, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp), Xã Tân Hội, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 | |
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
873.000 | 611.000 | 349.000 | 86.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp), Xã Tân Hội, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 86.000 đến 1.248.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.248.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 998.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 698.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 399.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 873.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 611.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 349.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.