Bảng giá đất đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.760.000 2.632.000 1.504.000 376.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.008.000 2.105.000 1.203.000 300.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.632.000 1.842.000 1.052.000 263.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 1.792.000 1.024.000 256.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.330.000 1.631.000 932.000 233.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000 1.433.000 819.000 204.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.864.000 1.304.000 745.000 186.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000 1.254.000 716.000 179.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.631.000 1.141.000 652.000 163.000

Bảng giá đất đường ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 163.000 đến 3.760.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.760.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.632.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.504.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 376.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.008.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.203.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.792.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.330.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.631.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 932.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 233.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.048.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.433.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 819.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 204.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.864.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.304.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 745.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 186.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.792.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.254.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.631.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.141.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 163.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.