Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 2.598.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.896.000 | 2.027.000 | 1.158.000 | 289.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.576.000 | 1.803.000 | 1.030.000 | 257.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.988.000 | 1.391.000 | 795.000 | 198.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến), Xã Rạch Kiến, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 198.000 đến 4.640.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.248.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.856.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 464.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.248.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.856.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 464.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.632.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.504.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 376.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.598.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.598.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.576.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.472.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 368.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.248.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.273.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.299.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.105.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.203.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.944.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.060.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.177.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 294.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.896.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.027.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.158.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 289.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.988.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.136.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 284.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.576.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.803.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.030.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 257.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.534.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.773.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.013.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 253.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.272.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.590.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 908.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.272.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.590.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 908.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.988.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.391.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 795.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.