Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn, Xã Phước Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn, Xã Phước Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn, Xã Phước Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
999.000 | 699.000 | 399.000 | 99.000 | |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
799.000 | 559.000 | 319.000 | 79.000 | |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
799.000 | 559.000 | 319.000 | 79.000 | |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 | |
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
699.000 | 489.000 | 279.000 | 69.000 | |
Bảng giá đất đường Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn, Xã Phước Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 69.000 đến 999.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 999.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 699.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 399.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 799.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 559.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 319.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 799.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 559.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 319.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 699.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 489.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 279.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 699.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 489.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 279.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.