Bảng giá đất đường ĐT 834B (Hương lộ 28), Xã Mỹ An, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 834B (Hương lộ 28), Xã Mỹ An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 834B (Hương lộ 28), Xã Mỹ An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 834B (Hương lộ 28), Xã Mỹ An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.110.000 1.477.000 844.000 211.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000 1.295.000 740.000 185.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.850.000 1.295.000 740.000 185.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000 1.181.000 675.000 168.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000 1.181.000 675.000 168.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000 1.033.000 590.000 147.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.477.000 1.033.000 590.000 147.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000 906.000 518.000 129.000
ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.295.000 906.000 518.000 129.000

Bảng giá đất đường ĐT 834B (Hương lộ 28), Xã Mỹ An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 129.000 đến 2.110.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.295.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 740.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.295.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 740.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.688.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.181.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 675.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.688.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.181.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 675.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.477.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.477.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.295.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 906.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 518.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 129.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.295.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 906.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 518.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 129.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.