Bảng giá đất đường ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.420.000 3.094.000 1.768.000 442.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.536.000 2.475.000 1.414.000 353.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.094.000 2.165.000 1.237.000 309.000

Bảng giá đất đường ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 309.000 đến 5.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 500.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.094.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.768.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 442.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.536.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.475.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.414.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 353.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 350.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.094.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.165.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.237.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 309.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.