Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 | 610.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 | 610.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 4.130.000 | 2.360.000 | 590.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.880.000 | 3.416.000 | 1.952.000 | 488.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.720.000 | 3.304.000 | 1.888.000 | 472.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.270.000 | 2.989.000 | 1.708.000 | 427.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long), Xã Long Cang, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 337.000 đến 6.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 610.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 610.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.130.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 590.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 500.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.416.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.952.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 488.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.304.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.888.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 472.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.270.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.989.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.708.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 427.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 350.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.