Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh, Xã Lộc Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh, Xã Lộc Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh, Xã Lộc Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh, Xã Lộc Ninh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 86.000 đến 1.080.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.