Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Đường 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | |
Bảng giá đất đường Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 15.000 đến 259.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 259.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 181.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 103.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 88.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 154.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 88.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 123.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 70.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 154.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 61.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.