Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.460.000 | 1.722.000 | 984.000 | 246.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 1.414.000 | 808.000 | 202.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.968.000 | 1.377.000 | 787.000 | 196.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Hai bên chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 1.205.000 | 688.000 | 172.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.616.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Đường 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.414.000 | 989.000 | 565.000 | 141.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.370.000 | 959.000 | 548.000 | 137.000 | |
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
959.000 | 671.000 | 383.000 | 95.000 | |
Bảng giá đất đường Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ), Xã Hưng Điền, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 95.000 đến 2.460.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.722.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 984.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.414.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 808.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 202.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.377.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 787.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.722.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.205.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.616.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.131.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 646.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 161.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.414.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 989.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 141.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 959.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 548.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 137.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 959.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 671.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 383.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 95.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.