Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023), Xã Hòa Khánh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023), Xã Hòa Khánh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023), Xã Hòa Khánh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 1.414.000 | 808.000 | 202.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.616.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.414.000 | 989.000 | 565.000 | 141.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | ||
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | ||
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023), Xã Hòa Khánh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 72.000 đến 2.020.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.414.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 808.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 202.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.616.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.131.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 646.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 161.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.414.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 989.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 565.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 141.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 980.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.030.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 721.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 412.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 103.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.030.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 721.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 412.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 103.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 686.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 392.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 98.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 329.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 82.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 721.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 721.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.