Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Chí Thanh, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Chí Thanh, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Chí Thanh, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.854.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 684.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 4.197.000 | 2.398.000 | 599.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.997.000 | 4.197.000 | 2.398.000 | 599.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.158.000 | 2.910.000 | 1.663.000 | 415.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Chí Thanh, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 256.000 đến 8.568.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.997.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.427.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 856.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.854.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.797.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.741.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 684.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.997.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.197.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.398.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 599.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.997.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.197.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.398.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 599.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.158.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.376.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 594.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.326.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 475.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.326.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 475.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.158.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.910.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.663.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 415.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.562.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 366.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.928.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.049.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.171.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 292.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.562.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.793.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.562.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.793.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.