Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.376.000 | 1.663.000 | 950.000 | 237.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 189.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 189.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.663.000 | 1.164.000 | 665.000 | 165.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 86.000 đến 2.376.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.663.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 950.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 237.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.663.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.164.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 665.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 165.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 345.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.